Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TRANH
WORDLE TIẾNG VIỆT
tranh
tranh
—
(Thường nói cỏ tranh) . x.
Wiktionary →
Từ điển
ʨajŋ˧˧, tʂan˧˥, tʂan˧˧
noun
. x.
“cỏ tranh.”
Tấm kết bằng cỏ tranh, rạ, v. V. để lợp nhà.
“Cắt rạ đánh tranh.”
“Túp lều tranh (lợp bằng tranh).”
“Nhà tranh, vách đất.”
Tác phẩm hội hoạ phản ánh hiện thực bằng đường nét và màu sắc.
“Tranh phong cảnh.”
“Tranh Tết.”
“Tranh cổ động.”
verb
Tìm cách giành lấy, làm thành của mình.
“Tranh mồi.”
“Tranh công.”
“Tranh giải vô địch.”
Tìm cách làm nhanh việc gì đó trước người khác, không để cho người khác kịp làm.
“Mua tranh hàng.”
“Tranh nhau hỏi.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1560 · 26 tháng 9, 2025
Daily Puzzle
#822 · 19 tháng 9, 2023
Daily Puzzle
#84 · 11 tháng 9, 2021
Previous word
#83 · chong
Next word
#85 · thược
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận