Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
triều
triều
—
"Triều đình" hay "triều đại" nói tắt.
Wiktionary →
Dictionary
ʨiə̤w˨˩, tʂiəw˧˧, tʂiəw˨˩
noun
"Triều đình" hay "triều đại" nói tắt.
“Các quan trong triều.”
“Triều nhà.”
Nước biển dâng lên và rút xuống vào những giờ nhất định trong một ngày.
“Triều đâu nổi tiếng đùng đùng (Truyện Kiều)”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 20
#13 · 23 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1295 · 4 tháng 1, 2025
Daily Puzzle
#557 · 28 tháng 12, 2022
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment