Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
triệt
trạng từ
triệt
—
Hết sạch, hoàn toàn; làm cho không còn gì (thường trong “triệt để”, “tiêu diệt triệt”).
Wiktionary →
Dictionary
ʨiə̰ʔt˨˩, tʂiə̰k˨˨, tʂiək˨˩˨
verb
Từ dùng trong cuộc đánh kiệu chỉ việc ăn cả bốn quân bài cùng một thứ.
“Triệt ngũ vạn.”
Diệt cho hết.
“Triệt bọn phản động.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Daily Puzzle
#1671 · 15 tháng 1, 2026
Daily Puzzle
#933 · 8 tháng 1, 2024
Daily Puzzle
#195 · 31 tháng 12, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment