WORDLE TIẾNG VIỆT

triệt

trạng từ

triệtHết sạch, hoàn toàn; làm cho không còn gì (thường trong “triệt để”, “tiêu diệt triệt”).

Wiktionary →
Daily Puzzle #1671 · 15 tháng 1, 2026
Daily Puzzle #933 · 8 tháng 1, 2024
Daily Puzzle #195 · 31 tháng 12, 2021
·Archive
No comments yet