Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TRUẬT
WORDLE TIẾNG VIỆT
truật
truật
—
Tên một vị thuốc Bắc.
Wiktionary →
Từ điển
ʨwə̰ʔt˨˩, tʂwə̰k˨˨, tʂwək˨˩˨
noun
Tên một vị thuốc Bắc.
verb
Bắt nọn.
“Chỗ bè bạn, truật nhau làm gì!”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Duotrigordle
Bảng 3
#94 · 13 tháng 7, 2026
Daily Puzzle
#1845 · 8 tháng 7, 2026
Sedecordle
Bảng 13
#87 · 6 tháng 7, 2026
Duotrigordle
Bảng 6
#75 · 24 tháng 6, 2026
Octordle
Bảng 6
#74 · 23 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 22
#72 · 21 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 12
#69 · 18 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 10
#66 · 15 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 24
#60 · 9 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 24
#46 · 26 tháng 5, 2026
Sedecordle
Bảng 9
#44 · 24 tháng 5, 2026
Quordle
Bảng 1
#39 · 19 tháng 5, 2026
Duotrigordle
Bảng 4
#31 · 11 tháng 5, 2026
Sedecordle
Bảng 6
#28 · 8 tháng 5, 2026
Sedecordle
Bảng 13
#1 · 11 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1406 · 25 tháng 4, 2025
Daily Puzzle
#668 · 18 tháng 4, 2023
Share
·
Kho lưu trữ
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận