Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TRUẬT
WORDLE TIẾNG VIỆT
truật
truật
—
Tên một vị thuốc Bắc.
Wiktionary →
Từ điển
ʨwə̰ʔt˨˩, tʂwə̰k˨˨, tʂwək˨˩˨
noun
Tên một vị thuốc Bắc.
verb
Bắt nọn.
“Chỗ bè bạn, truật nhau làm gì!”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1845 · 8 tháng 7, 2026
Daily Puzzle
#1406 · 25 tháng 4, 2025
Daily Puzzle
#668 · 18 tháng 4, 2023
Previous word
#667 · nhang
Next word
#669 · phóng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận