WORDLE TIẾNG VIỆT

truột

verb

truộtBị tuột ra hoặc trượt khỏi vị trí, không còn bám/giữ chặt (như tuột tay, tuột dép).

Daily Puzzle #1170 · 1 tháng 9, 2024
Daily Puzzle #432 · 25 tháng 8, 2022
Chưa có bình luận nào