Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TRỌNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
trọng
5 letters
·
Tiếng Việt
trọng
—
Coi trọng, chú ý, đánh giá cao.
Wiktionary →
Từ điển
ʨa̰ʔwŋ˨˩, tʂa̰wŋ˨˨, tʂawŋ˨˩˨
verb
Coi trọng, chú ý, đánh giá cao.
“Trọng chất lượng hơn số lượng.”
Tt., id. ở mức độ cao, rất nặng, đáng quan tâm.
“Bệnh trọng.”
“Tội trọng.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1589 · 25 tháng 10, 2025
Daily Puzzle
#851 · 18 tháng 10, 2023
Daily Puzzle
#113 · 10 tháng 10, 2021
Previous word
#112 · chỉnh
Next word
#114 · nhộng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận