Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
vương
vương
—
Nói tằm và nhện nhả tơ ra để kết thành kén, thành mạng.
Wiktionary →
Dictionary
vɨəŋ˧˧, jɨəŋ˧˥, jɨəŋ˧˧
noun
Tước cao nhất sau vua trong chế độ phong kiến.
“Lúc đó ông ta được phong tước quận vương.”
verb
Nói tằm và nhện nhả tơ ra để kết thành kén, thành mạng.
“Con tằm đến thác hãy còn vương tơ (Truyện Kiều)”
“Buồn trông con nhện vương tơ, nhện ơi, nhện hỡi, mày chờ đợi ai. (ca dao)”
Mắc vào.
“Tiếc thay chút nghĩa cũ càng, dẫu lìa ngó ý còn vương tơ lòng (K)..”
“Vì mang má phấn nên vương tơ đào (Bích câu kỳ ngộ)”
“Vương nợ.”
Rơi vãi.
“Gạo vương ra đất.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Speed Streak
#17 · 27 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Board 31
#9 · 19 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1352 · 2 tháng 3, 2025
Daily Puzzle
#614 · 23 tháng 2, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment