Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
vướng
động từ
vướng
—
Bị mắc, bị kẹt hoặc bị vướng víu nên khó di chuyển hay làm việc.
Wiktionary →
Dictionary
vɨəŋ˧˥, jɨə̰ŋ˩˧, jɨəŋ˧˥
verb
Bị cái gì đó cản lại, giữ lại, khiến cho không hoạt động dễ dàng, tự do được như bình thường.
“Vướng phải dây bị ngã.”
“Xắn tay áo cho đỡ vướng.”
“Tầm mắt bị vướng.”
Láy Vương vướng. (ý mức độ ít)
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Sedecordle
Board 8
#11 · 21 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1648 · 23 tháng 12, 2025
Daily Puzzle
#910 · 16 tháng 12, 2023
Daily Puzzle
#172 · 8 tháng 12, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment