Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
VƯỚNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
vướng
verb
vướng
—
Bị mắc, bị kẹt hoặc bị vướng víu nên khó di chuyển hay làm việc.
Wiktionary →
Từ điển
vɨəŋ˧˥, jɨə̰ŋ˩˧, jɨəŋ˧˥
verb
Bị cái gì đó cản lại, giữ lại, khiến cho không hoạt động dễ dàng, tự do được như bình thường.
“Vướng phải dây bị ngã.”
“Xắn tay áo cho đỡ vướng.”
“Tầm mắt bị vướng.”
Láy Vương vướng. (ý mức độ ít)
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1648 · 23 tháng 12, 2025
Daily Puzzle
#910 · 16 tháng 12, 2023
Daily Puzzle
#172 · 8 tháng 12, 2021
Previous word
#171 · xuồng
Next word
#173 · nhoai
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận