Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
VUÔNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
vuông
vuông
—
Có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông.
Wiktionary →
Từ điển
vuəŋ˧˧, juəŋ˧˥, juəŋ˧˧
adj
Có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông.
“Chiếc khăn vuông vắn.”
“Giấy kẻ ô vuông.”
Góc có số đo bằng 90° hoặc π/2 rad.
“Hình chữ nhật có bốn góc vuông.”
Từ dùng ghép sau danh từ tên đơn vị đo độ dài để tạo thành một tổ hợp tên đơn vị đo diện tích.
“Mảnh đất gần một trăm mét vuông.”
“Diện tích châu Á xấp xỉ 44 triệu ki-lô-mét vuông.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1351 · 1 tháng 3, 2025
Daily Puzzle
#613 · 22 tháng 2, 2023
Previous word
#612 · thạnh
Next word
#614 · vương
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận
Bản dịch
4
vierkant
Dutch
square
English
carré
French
квадратный
Russian