Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
vuông
vuông
—
Có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông.
Wiktionary →
Dictionary
vuəŋ˧˧, juəŋ˧˥, juəŋ˧˧
adj
Có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông.
“Chiếc khăn vuông vắn.”
“Giấy kẻ ô vuông.”
Góc có số đo bằng 90° hoặc π/2 rad.
“Hình chữ nhật có bốn góc vuông.”
Từ dùng ghép sau danh từ tên đơn vị đo độ dài để tạo thành một tổ hợp tên đơn vị đo diện tích.
“Mảnh đất gần một trăm mét vuông.”
“Diện tích châu Á xấp xỉ 44 triệu ki-lô-mét vuông.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 10
#15 · 25 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Board 6
#11 · 21 tháng 4, 2026
Sedecordle
Board 2
#9 · 19 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Board 28
#7 · 17 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1351 · 1 tháng 3, 2025
Daily Puzzle
#613 · 22 tháng 2, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment
This word in other languages
4
vierkant
Dutch
square
English
carré
French
квадратный
Russian