Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
xiềng
xiềng
—
Xích lớn có vòng sắt ở hai đầu để khoá chân tay người tù.
Wiktionary →
Dictionary
siə̤ŋ˨˩, siəŋ˧˧, siəŋ˨˩
noun
Xích lớn có vòng sắt ở hai đầu để khoá chân tay người tù.
“Còn nghe tiếng gót nặng dây xiềng (Tố Hữu)”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Daily Puzzle
#1622 · 27 tháng 11, 2025
Daily Puzzle
#884 · 20 tháng 11, 2023
Daily Puzzle
#146 · 12 tháng 11, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment