Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
XUỒNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
xuồng
noun
xuồng
—
Thuyền nhỏ, đáy phẳng, thường chèo hoặc gắn máy để đi trên sông rạch.
Wiktionary →
Từ điển
suəŋ˨˩, suəŋ˧˧, suəŋ˨˩
noun
Thuyền nhỏ không có mái che, thường buộc theo thuyền lớn hoặc tàu thuỷ.
“Tàu thuỷ lớn neo ở ngoài khơi, ông thuyền trưởng phải dùng xuồng vào hải cảng.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1647 · 22 tháng 12, 2025
Daily Puzzle
#909 · 15 tháng 12, 2023
Daily Puzzle
#171 · 7 tháng 12, 2021
Previous word
#170 · thích
Next word
#172 · vướng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận