Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
xuồng
danh từ
xuồng
—
Thuyền nhỏ, đáy phẳng, thường chèo hoặc gắn máy để đi trên sông rạch.
Wiktionary →
Dictionary
suəŋ˨˩, suəŋ˧˧, suəŋ˨˩
noun
Thuyền nhỏ không có mái che, thường buộc theo thuyền lớn hoặc tàu thuỷ.
“Tàu thuỷ lớn neo ở ngoài khơi, ông thuyền trưởng phải dùng xuồng vào hải cảng.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 5
#6 · 16 tháng 4, 2026
Sedecordle
Board 1
#5 · 15 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1647 · 22 tháng 12, 2025
Daily Puzzle
#909 · 15 tháng 12, 2023
Daily Puzzle
#171 · 7 tháng 12, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment