Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
ĐOẢNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
đoảng
5 letters
·
Tiếng Việt
đoảng
—
Chẳng được việc gì cả, do quá vụng về, lơ đễnh.
Wiktionary →
Từ điển
ɗwa̰ːŋ˧˩˧, ɗwaːŋ˧˩˨, ɗwaːŋ˨˩˦
adj
Chẳng được việc gì cả, do quá vụng về, lơ đễnh.
“Con bé đến là đoảng!”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1223 · 24 tháng 10, 2024
Daily Puzzle
#485 · 17 tháng 10, 2022
Previous word
#484 · ngoắc
Next word
#486 · chuội
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận