1,728 daily words and counting
#588 · Jan 28, 2023
#587 · Jan 27, 2023
vast; spacious
#586 · Jan 26, 2023
#585 · Jan 25, 2023
Theo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập.
#584 · Jan 24, 2023
Southern Vietnam and Central Vietnam form of nhuyễn (“mashy”)
#583 · Jan 23, 2023
Đơn vị hành chính dưới tỉnh, gồm nhiều xã.
#582 · Jan 22, 2023
Dưới mức cần phải có, không đủ, hụt.
#581 · Jan 21, 2023
Từng vật riêng lẻ có hình dài mỏng, nhỏ bản.
#580 · Jan 20, 2023
ascians
#579 · Jan 19, 2023
Ngoài ấy.
#578 · Jan 18, 2023
Bám chắc, dính chặt.
#577 · Jan 17, 2023
Giữ lấy làm của mình.
#576 · Jan 16, 2023
. Đưa lên một chức vụ, cấp bậc cao hơn.
#575 · Jan 15, 2023
Không tiếp tục hoạt động, phát triển.
#574 · Jan 14, 2023
Nết na, dễ bảo, chịu nghe lời (thường nói về trẻ em).
#573 · Jan 13, 2023
#572 · Jan 12, 2023
Quan trọng hơn cả so với những cái khác cùng loại.
#571 · Jan 11, 2023
Ph. Mất không, không đem lại cái đáng lẽ phải có.
#570 · Jan 10, 2023
(loại từ quả, trái) trứng (𫧾,𠨡,𫫷)
#569 · Jan 09, 2023
#568 · Jan 08, 2023
Định dứt khoát làm việc gì, sau khi đã cân nhắc.
#567 · Jan 07, 2023
to apply a compress
#566 · Jan 06, 2023
To add more; to increase the amount or degree of something.
#565 · Jan 05, 2023
Hạ xuống chức vụ, cấp bậc thấp hơn.
#564 · Jan 04, 2023
Gặp cái gì dở rồi sinh ra rủi, theo mê tín.
#563 · Jan 03, 2023
Căng tròn và to ra.
#562 · Jan 02, 2023
a male given name from Chinese
#561 · Jan 01, 2023
Nói miệng lỗ rộng quá.
#560 · Dec 31, 2022
Thuộc giống đực của gia cầm.
#559 · Dec 30, 2022