1,728 daily words and counting
#618 · Feb 27, 2023
Loài, giống.
#617 · Feb 26, 2023
Nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây.
#616 · Feb 25, 2023
paper mulberry (Broussonetia papyrifera)
#615 · Feb 24, 2023
Hạch xách, bắt bẻ.
#614 · Feb 23, 2023
Nói tằm và nhện nhả tơ ra để kết thành kén, thành mạng.
#613 · Feb 22, 2023
Có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông.
#612 · Feb 21, 2023
#611 · Feb 20, 2023
Như chúng bạn.
#610 · Feb 19, 2023
Nát lắm.
#609 · Feb 18, 2023
Mệt lả.
#608 · Feb 17, 2023
Quét.
#607 · Feb 16, 2023
Ở trạng thái nấu, nung chưa được thật chín, hoặc do bị kém phẩm chất, không thể …
#606 · Feb 15, 2023
Clever, quick-witted, and glib in speech or behavior (as in “liếng lưỡi”).
#605 · Feb 14, 2023
Lui, rút lui.
#604 · Feb 13, 2023
#603 · Feb 12, 2023
#602 · Feb 11, 2023
“Tuyên” commonly means to publicly state or announce something (as in “tuyên bố”…
#601 · Feb 10, 2023
Nhận thấy bằng mắt.
#600 · Feb 09, 2023
To pay a visit, especially to visit the sick or attend/pay respects at a funeral…
#599 · Feb 08, 2023
At the time; currently/at that moment, often in compounds like “đương nhiên” or …
#598 · Feb 07, 2023
#597 · Feb 06, 2023
A floating, euphoric or “high” feeling, often from alcohol, drugs, or strong emo…
#596 · Feb 05, 2023
Từ dùng trong văn học cũ chỉ người mẹ.
#595 · Feb 04, 2023
ở bên trước
#594 · Feb 03, 2023
#593 · Feb 02, 2023
Rộng ra.
#592 · Feb 01, 2023
"Quạnh quẽ" nói tắt.
#591 · Jan 31, 2023
Usually in “khiêu khích”: to deliberately provoke or taunt someone to elicit a r…
#590 · Jan 30, 2023
Rude and coarse; lacking tact in speech or behavior.
#589 · Jan 29, 2023
Phần cho là trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tình cảm (thườn…