1,728 daily words and counting
#468 · Sep 30, 2022
Đồ dùng để đo độ dài hoặc để kẻ đường thẳng.
#467 · Sep 29, 2022
#466 · Sep 28, 2022
#465 · Sep 27, 2022
ngốc, ngốc nghếch.
#464 · Sep 26, 2022
A Vietnamese input method (Telex) that uses letter keys to type tones and specia…
#463 · Sep 25, 2022
Cong cong.
#462 · Sep 24, 2022
Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ.
#461 · Sep 23, 2022
Xấu xa.
#460 · Sep 22, 2022
Bình thủy tinh có hai lớp vỏ, giữa là một khoảng chân không cách nhiệt, dùng để …
#459 · Sep 21, 2022
#458 · Sep 20, 2022
Một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo. . .
#457 · Sep 19, 2022
Từ đặt trước danh từ chỉ sách, vở.
#456 · Sep 18, 2022
Nói một chất hơi chuyển sang trạng thái lỏng.
#455 · Sep 17, 2022
Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường.
#454 · Sep 16, 2022
To ra, phồng lên.
#453 · Sep 15, 2022
Nhoai về phía trước.
#452 · Sep 14, 2022
#451 · Sep 13, 2022
Jealousy, especially in love, from fear of losing someone.
#450 · Sep 12, 2022
(từ nhạy cảm) Cương cứng.
#449 · Sep 11, 2022
Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn.
#448 · Sep 10, 2022
Không theo hướng thẳng mà vòng lại, hoặc quanh sang một bên.
#447 · Sep 09, 2022
A state of confusion or flustered worry, not knowing what to do.
#446 · Sep 08, 2022
Một trong hai nguyên lí cơ bản của trời đất, đối lập với âm, từ đó tạo ra muôn v…
#445 · Sep 07, 2022
to dive, to stretch oneself to the full
#444 · Sep 06, 2022
Có màu như màu của vôi, của bông. Màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng …
#443 · Sep 05, 2022
Sino-Vietnamese reading of 然
#442 · Sep 04, 2022
Cái ăn dự trữ.
#441 · Sep 03, 2022
Chiếm hết cả một khoảng không gian, thời gian nào đó, không để chỗ cho những cái…
#440 · Sep 02, 2022
"Thiểm độc" nói tắt.
#439 · Sep 01, 2022
Anh hoặc người vai anh.