1,728 daily words and counting
#438 · Aug 31, 2022
#437 · Aug 30, 2022
(Đph) Như Bỏng.
#436 · Aug 29, 2022
Bị tắc ở cuống họng.
#435 · Aug 28, 2022
Aloof and haughty; acting cold and looking down on others.
#434 · Aug 27, 2022
Nói bụng to và nhô ra.
#433 · Aug 26, 2022
Thiếp.
#432 · Aug 25, 2022
To slip off or come loose from its position, no longer held firmly (e.g., slip f…
#431 · Aug 24, 2022
Tượng bằng đất thường đặt đứng hầu ở đền thờ.
#430 · Aug 23, 2022
Lan rộng ra dần dần.
#429 · Aug 22, 2022
Chỗ trũng có đọng nước ở ngoài đồng, thường thả cành cây cho cá ở.
#428 · Aug 21, 2022
Used in “xen xuyết”: to add or mix in sparsely here and there as small touches.
#427 · Aug 20, 2022
Giạng ra.
#426 · Aug 19, 2022
Ngựa tồi.
#425 · Aug 18, 2022
#424 · Aug 17, 2022
A state of being stunned or surprised, momentarily at a loss for reaction.
#423 · Aug 16, 2022
Đi quân sĩ hay quân tượng từ vạch dưới lên, trong ván cờ tướng.
#422 · Aug 15, 2022
#421 · Aug 14, 2022
Xong trong một thời gian rất ngắn.
#420 · Aug 13, 2022
a river in Hà Tĩnh Province, Vietnam
#419 · Aug 12, 2022
Chờ.
#418 · Aug 11, 2022
Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.
#417 · Aug 10, 2022
#416 · Aug 09, 2022
. Chiến tranh (nói tắt).
#415 · Aug 08, 2022
#414 · Aug 07, 2022
Khúc nhạc, bản đàn.
#413 · Aug 06, 2022
"Côn trùng" nói tắt.
#412 · Aug 05, 2022
Đồ dùng có một đầu cong để kéo lại hoặc kéo xuống.
#411 · Aug 04, 2022
Meaning; the sense or message a word, sentence, or action conveys.
#410 · Aug 03, 2022
Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng không có dấu, phân biệt…
#409 · Aug 02, 2022
Describes moving unsteadily, staggering or swaying.