← Play Wordle Tiếng Việt

Wordle Tiếng Việt — All Words

1,729 daily words and counting

n
g
n
g

#19 · Jul 08, 2021

Như ngửng

n
u
ô
n
g

#18 · Jul 07, 2021

Chiều người dưới, thường là con cái, một cách quá mức, để cho làm hay làm theo c…

k
h
u
â
y

#17 · Jul 06, 2021

Quên nỗi nhớ nhung, buồn khổ.

l
o
à
n
g

#16 · Jul 05, 2021

n
h
i
ế
c

#15 · Jul 04, 2021

to scold, to chide

q
u
y
t

#14 · Jul 03, 2021

Dối trá, lừa lọc.

n
h
n
g

#13 · Jul 02, 2021

Lên mặt hách dịch một cách lố lăng.

k
h
u
y

#12 · Jul 01, 2021

Khuấy bùn.

t
h
i
ê
u

#11 · Jun 30, 2021

Đốt cháy.

g
i
n
g

#10 · Jun 29, 2021

Sợi dây ở mép (bìa) tấm lưới, các dây mảnh hơn ràng rịt, vấn vít đan qua lại với…

q
u
n
g

#9 · Jun 28, 2021

"Quẩng mỡ" nói tắt.

n
h
n
g

#8 · Jun 27, 2021

Dính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được.

t
u
y
ế
n

#7 · Jun 26, 2021

A route or line connecting places, e.g., a bus line or train line.

p
h
i
n

#6 · Jun 25, 2021

Có tâm trạng buồn, khó chịu vì phải lo nghĩ nhiều. Cha mẹ phiền vì nỗi con hư.

t
r
ư
t

#5 · Jun 24, 2021

Hỏng thi.

c
u
n
g

#4 · Jun 23, 2021

The stalk or stem that connects a leaf, flower, or fruit to the plant.

c
h
o
è
n

#3 · Jun 22, 2021

c
h
u
n
g

#2 · Jun 21, 2021

(Cũ) . Chén uống rượu.

k
h
u
ô
n

#1 · Jun 20, 2021

Vật rắn, lòng có hình trũng để nén trong đó một chất dẻo, một chất nhão hoặc nón…

Play Today's Wordle

Global Stats · Open source on GitHub