← Play Wordle Tiếng Việt

Wordle Tiếng Việt — All Words

1,729 daily words and counting

q
u
n
g

#49 · Aug 07, 2021

To publicize or advertise so many people know about something.

l
o
á
n
g

#48 · Aug 06, 2021

Một thời gian rất ngắn.

b
o
o
n
g

#47 · Aug 05, 2021

(Pont) Sàn lộ thiên trên tàu thuỷ.

t
h
i
ế
c

#46 · Aug 04, 2021

nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên…

k
h
i
ế
u

#45 · Aug 03, 2021

Lỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y.

t
r
n
g

#44 · Aug 02, 2021

Often used in “trạng thái”, meaning the state or condition of a person or thing …

c
h
n
g

#43 · Aug 01, 2021

Giơ ngược lên trên cái bộ phận vốn ở vị trí bên dưới.

l
i
ê
n
g

#42 · Jul 31, 2021

Cách gọi khác của trò chơi bài cào.

x
u
y
n
h

#41 · Jul 30, 2021

n
g
o
i

#40 · Jul 29, 2021

Thuộc dòng mẹ.

p
h
n
h

#39 · Jul 28, 2021

to blandish; to coax; to toady

n
h
u
n

#38 · Jul 27, 2021

Nói năm dương lịch cứ sau mỗi chu kỳ bốn năm lại có.

c
h
i
ê
m

#37 · Jul 26, 2021

Gieo cấy ở miền Bắc Việt Nam vào đầu mùa lạnh, khô (tháng mười, tháng mười một) …

h
i
ê
n
g

#36 · Jul 25, 2021

Leaning or tilted to one side; not upright or level.

t
h
n
h

#35 · Jul 24, 2021

prosperous; thriving; flourishing

l
o
o
n
g

#34 · Jul 23, 2021

(Lóng, địa phương) Xem long

n
g
h
t

#33 · Jul 22, 2021

Bị bó chặt quá, sít quá, bị vướng.

t
h
u
ô
n

#32 · Jul 21, 2021

Nấu thành canh với hành răm.

t
r
c
h

#31 · Jul 20, 2021

Ra ngoài chỗ, không đúng khớp.

n
h
ù
n
g

#30 · Jul 19, 2021

(sông ~) a river in Quảng Trị Province, Vietnam, a tributary of the Vĩnh Định Ri…

k
h
á
n
g

#29 · Jul 18, 2021

Tên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.

k
h
o
á
y

#28 · Jul 17, 2021

Chỗ tóc hoặc chỗ lông xoáy lại trên đầu người hoặc thân giống vật.

k
h
a
n
g

#27 · Jul 16, 2021

a male given name from Chinese

n
h
ô
n
g

#26 · Jul 15, 2021

Loài cắc kè lớn.

d
o
a
n
h

#25 · Jul 14, 2021

. Dinh (nơi đóng quân).

r
ư
ơ
n
g

#24 · Jul 13, 2021

Củi mục bà để trong rương, hễ ai hỏi đến: trầm hương của bà. (ca dao)

c
h
n
g

#23 · Jul 12, 2021

Buộc từ bên nọ sang bên kia nhiều lần, không theo hàng lối nhất định, chỉ cốt gi…

n
h
u
ô
m

#22 · Jul 11, 2021

grayish

p
h
i
ế
m

#21 · Jul 10, 2021

Used in “phiếm đàm”: casual chatting or discussing things in a general, not in-d…

p
h
è
n
g

#20 · Jul 09, 2021

Play Today's Wordle

Global Stats · Open source on GitHub