Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CƯƠNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
cương
adjective
cương
—
Cứng, rắn và khó uốn; thường nói về vật liệu hoặc tính cách kiên quyết.
Wiktionary →
Từ điển
kɨəŋ˧˧, kɨəŋ˧˥, kɨəŋ˧˧
noun
Dây da buộc vào hàm thiếc ràng mõm ngựa để điều khiển.
“Thắng dây cương.”
adj
Bị căng, sưng và hơi rắn do máu, mủ hay sữa dồn tụ lại.
“Nhọt cương mủ.”
“vú cương sữa.”
Có cách đối xử cứng rắn, mạnh mẽ; trái với nhu.
“Lúc cương lúc nhu.”
verb
Tự đặt lời trong khi diễn mà không có kịch bản trước.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1734 · 19 tháng 3, 2026
Daily Puzzle
#1026 · 10 tháng 4, 2024
Daily Puzzle
#288 · 3 tháng 4, 2022
Previous word
#287 · thang
Next word
#289 · dường
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận