Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHOÁN
WORDLE TIẾNG VIỆT
choán
choán
—
Chiếm hết cả một khoảng không gian, thời gian nào đó, không để chỗ cho những cái khác.
Wiktionary →
Từ điển
ʨwaːn˧˥, ʨwa̰ːŋ˩˧, ʨwaːŋ˧˥
verb
Chiếm hết cả một khoảng không gian, thời gian nào đó, không để chỗ cho những cái khác.
“Chiếc tủ choán một góc phòng.”
“Họp hành choán cả thì giờ.”
Lấn sang phạm vi của người khác.
“Ngồi choán chỗ.”
“Choán quyền.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1179 · 10 tháng 9, 2024
Daily Puzzle
#441 · 3 tháng 9, 2022
Previous word
#440 · thiểm
Next word
#442 · lương
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận