Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
DUYỆT
WORDLE TIẾNG VIỆT
duyệt
5 letters
·
Tiếng Việt
duyệt
—
Xem xét để cho phép thực hiện việc gì.
Wiktionary →
Từ điển
zwiə̰ʔt˨˩, jwiə̰k˨˨, jwiək˨˩˨
verb
Xem xét để cho phép thực hiện việc gì.
“Duyệt đơn từ xin cấp đất.”
“Duyệt chi.”
“Duyệt y.”
Kiểm tra diễu hành đội ngũ của lực lượng vũ trang.
“Duyệt đội danh dự.”
“Duyệt binh.”
Kinh qua, từng trải.
“Lịch duyệt.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1726 · 11 tháng 3, 2026
Daily Puzzle
#1209 · 10 tháng 10, 2024
Daily Puzzle
#471 · 3 tháng 10, 2022
Previous word
#470 · phanh
Next word
#472 · thoạt
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận