Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
KHẢNH
WORDLE TIẾNG VIỆT
khảnh
adjective
khảnh
—
Tỏ vẻ kiêu kỳ, làm cao, lạnh lùng và khó gần.
Wiktionary →
Từ điển
xa̰jŋ˧˩˧, kʰan˧˩˨, kʰan˨˩˦
adv
Nói ăn ít và có ý kén chọn thức ăn.
“Ăn khảnh.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1458 · 16 tháng 6, 2025
Daily Puzzle
#720 · 9 tháng 6, 2023
Previous word
#719 · quặng
Next word
#721 · khênh
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận