Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NGỒNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
ngồng
5 letters
·
Tiếng Việt
noun
ngồng
—
Phần thân non vươn dài của một số cây rau (như su hào, cải) dùng làm rau ăn.
Wiktionary →
Từ điển
ŋə̤wŋ˨˩, ŋəwŋ˧˧, ŋəwŋ˨˩
noun
Thân non và cao của cải và thuốc lá mang hoa.
“Ngồng cải.”
Con nhồng (yểng).
adv
Nói cao vồng lên.
“Cao ngồng.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1587 · 23 tháng 10, 2025
Daily Puzzle
#849 · 16 tháng 10, 2023
Daily Puzzle
#111 · 8 tháng 10, 2021
Previous word
#110 · nghẻo
Next word
#112 · chỉnh
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận