Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NGỪNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
ngừng
5 letters
·
Tiếng Việt
ngừng
—
Không tiếp tục hoạt động, phát triển.
Wiktionary →
Từ điển
ŋɨ̤ŋ˨˩, ŋɨŋ˧˧, ŋɨŋ˨˩
verb
Không tiếp tục hoạt động, phát triển.
“Đang nói bỗng ngừng lại.”
“Rét quá, cây ngừng phát triển.”
“Ngừng tay.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1313 · 22 tháng 1, 2025
Daily Puzzle
#575 · 15 tháng 1, 2023
Previous word
#574 · ngoan
Next word
#576 · thăng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận