Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NHUẦN
WORDLE TIẾNG VIỆT
nhuần
adjective
nhuần
—
Mềm, mịn và thấm đều (thường nói về đất, bột, chất liệu) sau khi được làm ẩm hoặc nhào trộn.
Wiktionary →
Từ điển
ɲwə̤n˨˩, ɲwəŋ˧˧, ɲwəŋ˨˩
adj
Thấm vào.
“Mưa nhuần.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1119 · 12 tháng 7, 2024
Daily Puzzle
#381 · 5 tháng 7, 2022
Previous word
#380 · khanh
Next word
#382 · phung
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận