Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
PHÌNH
WORDLE TIẾNG VIỆT
phình
phình
—
To ra, phồng lên.
Wiktionary →
Từ điển
fï̤ŋ˨˩, fïn˧˧, fɨn˨˩
adj
To ra, phồng lên.
“Ăn no phình bụng.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1192 · 23 tháng 9, 2024
Daily Puzzle
#454 · 16 tháng 9, 2022
Previous word
#453 · trườn
Next word
#455 · nhanh
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận