Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
QUYẾN
WORDLE TIẾNG VIỆT
quyến
5 letters
·
Tiếng Việt
quyến
—
rủ rê, dụ dỗ đến với mình, đi theo cùng với mình.
Wiktionary →
Từ điển
kwn˧˥, kwŋ˩˧, wŋ˧˥
noun
Lụa rất mỏng và mịn, thời trước thường dùng.
verb
rủ rê, dụ dỗ đến với mình, đi theo cùng với mình.
“quyến gió rủ mây”
Có sự gắn bó về tình cảm, không muốn rời xa.
“"Gió vào ve vuốt má đào, Má đào quyến gió, lối nào gió ra?" (Cdao)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#990 · 5 tháng 3, 2024
Daily Puzzle
#252 · 26 tháng 2, 2022
Previous word
#251 · nhảnh
Next word
#253 · thính
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận