WORDLE TIẾNG VIỆT

tương

noun

tươngLoại gia vị dạng sệt làm từ đậu nành lên men, thường dùng để chấm hoặc nấu (như tương bần).

Wiktionary →
Daily Puzzle #1144 · 6 tháng 8, 2024
Daily Puzzle #406 · 30 tháng 7, 2022
Chưa có bình luận nào