tʰiəp˧˥, tʰiə̰p˩˧, tʰiəp˧˥
- Tấm thiếp nhỏ, có ghi tên và chức vụ mình.
- Giấy mời của tư nhân trong một dịp đặc biệt.
- Tập giấy có chữ Hán của người chữ tốt để lại.
- Vợ lẽ.
- Từ mà người phụ nữ thời xưa dùng để tự xưng với nam giới.
- Mê hẳn, mất tri giác.
“Nằm thiếp đi vì mệt quá.”