WORDLE TIẾNG VIỆT

thiếp

noun

thiếpTấm thiệp dùng để ghi lời chúc, lời mời hoặc thông tin ngắn (như thiệp mời, thiệp chúc mừng).

Wiktionary →
Daily Puzzle #1016 · 31 tháng 3, 2024
Daily Puzzle #278 · 24 tháng 3, 2022
Chưa có bình luận nào