Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THIẾU
WORDLE TIẾNG VIỆT
thiếu
thiếu
—
Dưới mức cần phải có, không đủ, hụt.
Wiktionary →
Từ điển
tʰiəw˧˥, tʰiə̰w˩˧, tʰiəw˧˥
adj
Dưới mức cần phải có, không đủ, hụt.
“Thiếu tiền.”
“Thiếu người yêu.”
“Tháng thiếu.”
Bảo chức quan to trong triều đình phong kiến.
Gì có đầy đủ.
“Hàng xếp đầy tủ kính, thiếu gì.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1320 · 29 tháng 1, 2025
Daily Puzzle
#582 · 22 tháng 1, 2023
Previous word
#581 · thanh
Next word
#583 · huyện
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận