Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TRÁNH
WORDLE TIẾNG VIỆT
tránh
tránh
—
Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau.
Wiktionary →
Từ điển
ʨajŋ˧˥, tʂa̰n˩˧, tʂan˧˥
verb
Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau.
“Đứng tránh sang bên đường cho xe đi.”
“Ngồi tránh sang bên phải.”
“Hai xe tránh nhau.”
Chủ động làm cho mình khỏi phải tiếp xúc hoặc khỏi phải chịu tác động trực tiếp của cái gì đó không hay, không thích.
“Ông ta tránh hắn, không cho gặp.”
“Vào quán tránh mưa.”
“Tránh đòn.”
Chủ động làm cho điều không hay nào đó không xảy ra với mình.
“Tránh lãng phí.”
“Tránh những hi sinh không cần thiết.”
“Thất bại không tránh khỏi.”
Tự giữ không làm điều gì đó.
“Phê bình, tránh đả kích.”
“Tránh không nói đến vấn đề đó.”
“Tránh làm cho người bệnh xúc động mạnh.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1084 · 7 tháng 6, 2024
Daily Puzzle
#346 · 31 tháng 5, 2022
Previous word
#345 · trụng
Next word
#347 · liểng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận