1,725 daily words and counting
#885 · Nov 21, 2023
Đồ dùng để nằm, ngồi, làm bằng tre nứa, giống như chiếc giường nhưng nhỏ, hẹp hơ…
#884 · Nov 20, 2023
Xích lớn có vòng sắt ở hai đầu để khoá chân tay người tù.
#883 · Nov 19, 2023
#882 · Nov 18, 2023
Cứng, dai, không mềm, không dịu.
#881 · Nov 17, 2023
(Nhãn khoa) Nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng.
#880 · Nov 16, 2023
Có những động tác, cử chỉ vội vàng và lúng túng, do có sự tác động mạnh và đột n…
#879 · Nov 15, 2023
A feeling of dislike or aversion toward someone or something.
#878 · Nov 14, 2023
Tấm vẽ cảnh trang trí ở cuối sân khấu, đối diện với người xem.
#877 · Nov 13, 2023
An onomatopoeia for a loud, sudden bang (e.g., a gunshot or firecracker).
#876 · Nov 12, 2023
Nói mắt nhiêu dử.
#875 · Nov 11, 2023
Second-person pronoun meaning “you,” often with a contemptuous or overly familia…
#874 · Nov 10, 2023
Bộ phận ngắn để cầm nắm trong một số dụng cụ có lưỡi sắc, nhọn.
#873 · Nov 09, 2023
Crowded and packed tightly; very dense with people or things.
#872 · Nov 08, 2023
Bố dượng (nói tắt; có thể dùng để xưng gọi).
#871 · Nov 07, 2023
#870 · Nov 06, 2023
A term for a male person (often a boy), usually informal and often contemptuous.
#869 · Nov 05, 2023
#868 · Nov 04, 2023
Cành tre.
#867 · Nov 03, 2023
#866 · Nov 02, 2023
nine
#865 · Nov 01, 2023
#864 · Oct 31, 2023
Cây thuộc họ tre, thân to, thẳng và mỏng.
#863 · Oct 30, 2023
Xem loãng
#862 · Oct 29, 2023
#861 · Oct 28, 2023
Cười ngạo.
#860 · Oct 27, 2023
Shy, awkward, or embarrassed in a social situation.
#859 · Oct 26, 2023
Correct or accurate; meeting the standard or fitting what is considered right.
#858 · Oct 25, 2023
A type of clam (bivalve mollusk) living in the sea or brackish water, commonly e…
#857 · Oct 24, 2023
silent, speechless
#856 · Oct 23, 2023
Said or done without concrete action or results; empty talk (e.g., just talking)…