1,725 daily words and counting
#915 · Dec 21, 2023
#914 · Dec 20, 2023
để chỉ một ai đó đầu óc không bình thường giống như man mát.
#913 · Dec 19, 2023
To pick or gouge into a spot or small hole with a finger or a pointed object.
#912 · Dec 18, 2023
Thứ hòm đan, đáy gỗ, có nhiều từng để đựng đồ ăn đem đi đường (cũ).
#911 · Dec 17, 2023
Cố đẩy mình từ dưới lên trên.
#910 · Dec 16, 2023
To get caught or entangled, making movement or action difficult.
#909 · Dec 15, 2023
A small flat-bottomed boat, often rowed or motorized for rivers and canals.
#908 · Dec 14, 2023
Có cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì, khi…
#907 · Dec 13, 2023
Tên gọi chung các loài cây có củ chứa tinh bột ăn được, như khoai tây, khoai lan…
#906 · Dec 12, 2023
Đphg Chăm.
#905 · Dec 11, 2023
(Từ Hán Việt hiếm gặp) Điềm báo trước.
#904 · Dec 10, 2023
Bệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính da, niêm mạc và thần kinh ngoại biên, làm lở …
#903 · Dec 09, 2023
Dòng sông lớn rộng.
#902 · Dec 08, 2023
In “thảnh thơi”: free from work or worry; relaxed and at ease.
#901 · Dec 07, 2023
#900 · Dec 06, 2023
Sừng non của hươu nai, dùng làm thuốc bổ.
#899 · Dec 05, 2023
Nở to ra.
#898 · Dec 04, 2023
A conjunction meaning “but,” used to show contrast with what was said before.
#897 · Dec 03, 2023
Nghiêng về một bên vì mất thăng bằng.
#896 · Dec 02, 2023
#895 · Dec 01, 2023
Biến âm của phượng (chim tưởng tượng).
#894 · Nov 30, 2023
A morpheme in words like “tài phiệt”, meaning a powerful clique/group with share…
#893 · Nov 29, 2023
#892 · Nov 28, 2023
A saint; a holy person revered in religion.
#891 · Nov 27, 2023
Unequal or off; having a difference or discrepancy (often in amount, value, or h…
#890 · Nov 26, 2023
To whittle or sharpen and smooth to a point (e.g., sharpen a pencil).
#889 · Nov 25, 2023
Giăng dây.
#888 · Nov 24, 2023
Nghiện.
#887 · Nov 23, 2023
To open wide (mouth/eyes) suddenly, often from surprise or fear.
#886 · Nov 22, 2023
Nói đặt một vật nặng xuống đất với một tiếng trầm.