1,725 daily words and counting
#825 · Sep 22, 2023
#824 · Sep 21, 2023
A rank/grade in a classification system, especially a civil-service pay/position…
#823 · Sep 20, 2023
#822 · Sep 19, 2023
(Thường nói cỏ tranh) . x.
#821 · Sep 18, 2023
Thắp đèn lâu trong đêm.
#820 · Sep 17, 2023
#819 · Sep 16, 2023
#818 · Sep 15, 2023
Mới bắt màu.
#817 · Sep 14, 2023
Không đặc, ít đậm, có ít cái nhiều nước.
#816 · Sep 13, 2023
Đồ dệt bằng tơ, mặt nổi cát.
#815 · Sep 12, 2023
Dòng một cái dây, thả bằng dây.
#814 · Sep 11, 2023
Quấy rối, quấy rầy.
#813 · Sep 10, 2023
(Thường dùng trước danh từ) Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó.
#812 · Sep 09, 2023
Mở to mắt và nhìn xoáy vào để biểu lộ sự tức giận, sự hăm doạ.
#811 · Sep 08, 2023
#810 · Sep 07, 2023
Vươn cao cổ lên.
#809 · Sep 06, 2023
con cừu, đặc biệt là cừu non.
#808 · Sep 05, 2023
To deviate from the correct direction, position, or path (often slightly).
#807 · Sep 04, 2023
tháng.
#806 · Sep 03, 2023
Mặt, phía.
#805 · Sep 02, 2023
Humble; having a modest attitude and not being arrogant or boastful.
#804 · Sep 01, 2023
Được phát triển tốt; có hướng tiến lên.
#803 · Aug 31, 2023
Phía sau đầu gối.
#802 · Aug 30, 2023
To inhale (air, smell, vapor) through the nose; as in “nghít thở” (breathe).
#801 · Aug 29, 2023
Sợ lắm.
#800 · Aug 28, 2023
misspelling of niền
#799 · Aug 27, 2023
To be infected or contaminated, especially by germs/viruses (e.g., infected with…
#798 · Aug 26, 2023
Chỉ bộ phận hoạt động hoặc cảm nhận của cơ thể. Hợp với, tiện cho hoạt động, hoặ…
#797 · Aug 25, 2023
used in chùa chiền
#796 · Aug 24, 2023
Nhãn cầu nằm trong hốc mắt.