1,725 daily words and counting
#795 · Aug 23, 2023
Tiếng kim loại.
#794 · Aug 22, 2023
a surname from Chinese
#793 · Aug 21, 2023
Đâm nhẹ bằng mũi nhọn.
#792 · Aug 20, 2023
Nghệ thuật sân khấu cổ, nội dung là những chuyện trung, hiếu, tiết, nghĩa, hình …
#791 · Aug 19, 2023
Nói răng chìa ra ngoài hàng.
#790 · Aug 18, 2023
Bent or twisted inward/sideways; curled up (often describing an object or postur…
#789 · Aug 17, 2023
Ở trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng.
#788 · Aug 16, 2023
#787 · Aug 15, 2023
To publicize or advertise so many people know about something.
#786 · Aug 14, 2023
Một thời gian rất ngắn.
#785 · Aug 13, 2023
(Pont) Sàn lộ thiên trên tàu thuỷ.
#784 · Aug 12, 2023
nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên…
#783 · Aug 11, 2023
Lỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y.
#782 · Aug 10, 2023
Often used in “trạng thái”, meaning the state or condition of a person or thing …
#781 · Aug 09, 2023
Giơ ngược lên trên cái bộ phận vốn ở vị trí bên dưới.
#780 · Aug 08, 2023
Cách gọi khác của trò chơi bài cào.
#779 · Aug 07, 2023
#778 · Aug 06, 2023
Thuộc dòng mẹ.
#777 · Aug 05, 2023
to blandish; to coax; to toady
#776 · Aug 04, 2023
Nói năm dương lịch cứ sau mỗi chu kỳ bốn năm lại có.
#775 · Aug 03, 2023
Gieo cấy ở miền Bắc Việt Nam vào đầu mùa lạnh, khô (tháng mười, tháng mười một) …
#774 · Aug 02, 2023
Leaning or tilted to one side; not upright or level.
#773 · Aug 01, 2023
prosperous; thriving; flourishing
#772 · Jul 31, 2023
(Lóng, địa phương) Xem long
#771 · Jul 30, 2023
Bị bó chặt quá, sít quá, bị vướng.
#770 · Jul 29, 2023
Nấu thành canh với hành răm.
#769 · Jul 28, 2023
Ra ngoài chỗ, không đúng khớp.
#768 · Jul 27, 2023
(sông ~) a river in Quảng Trị Province, Vietnam, a tributary of the Vĩnh Định Ri…
#767 · Jul 26, 2023
Tên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.
#766 · Jul 25, 2023
Chỗ tóc hoặc chỗ lông xoáy lại trên đầu người hoặc thân giống vật.