1,729 daily words and counting
#79 · Sep 06, 2021
Không đặc, ít đậm, có ít cái nhiều nước.
#78 · Sep 05, 2021
Đồ dệt bằng tơ, mặt nổi cát.
#77 · Sep 04, 2021
Dòng một cái dây, thả bằng dây.
#76 · Sep 03, 2021
Quấy rối, quấy rầy.
#75 · Sep 02, 2021
(Thường dùng trước danh từ) Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó.
#74 · Sep 01, 2021
Mở to mắt và nhìn xoáy vào để biểu lộ sự tức giận, sự hăm doạ.
#73 · Aug 31, 2021
#72 · Aug 30, 2021
Vươn cao cổ lên.
#71 · Aug 29, 2021
con cừu, đặc biệt là cừu non.
#70 · Aug 28, 2021
To deviate from the correct direction, position, or path (often slightly).
#69 · Aug 27, 2021
tháng.
#68 · Aug 26, 2021
Mặt, phía.
#67 · Aug 25, 2021
Humble; having a modest attitude and not being arrogant or boastful.
#66 · Aug 24, 2021
Được phát triển tốt; có hướng tiến lên.
#65 · Aug 23, 2021
Phía sau đầu gối.
#64 · Aug 22, 2021
To inhale (air, smell, vapor) through the nose; as in “nghít thở” (breathe).
#63 · Aug 21, 2021
Sợ lắm.
#62 · Aug 20, 2021
misspelling of niền
#61 · Aug 19, 2021
To be infected or contaminated, especially by germs/viruses (e.g., infected with…
#60 · Aug 18, 2021
Chỉ bộ phận hoạt động hoặc cảm nhận của cơ thể. Hợp với, tiện cho hoạt động, hoặ…
#59 · Aug 17, 2021
used in chùa chiền
#58 · Aug 16, 2021
Nhãn cầu nằm trong hốc mắt.
#57 · Aug 15, 2021
Tiếng kim loại.
#56 · Aug 14, 2021
a surname from Chinese
#55 · Aug 13, 2021
Đâm nhẹ bằng mũi nhọn.
#54 · Aug 12, 2021
Nghệ thuật sân khấu cổ, nội dung là những chuyện trung, hiếu, tiết, nghĩa, hình …
#53 · Aug 11, 2021
Nói răng chìa ra ngoài hàng.
#52 · Aug 10, 2021
Bent or twisted inward/sideways; curled up (often describing an object or postur…
#51 · Aug 09, 2021
Ở trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng.
#50 · Aug 08, 2021