1,723 daily words and counting
#1333 · Feb 11, 2025
ở bên trước
#1332 · Feb 10, 2025
#1331 · Feb 09, 2025
Rộng ra.
#1330 · Feb 08, 2025
"Quạnh quẽ" nói tắt.
#1329 · Feb 07, 2025
Usually in “khiêu khích”: to deliberately provoke or taunt someone to elicit a r…
#1328 · Feb 06, 2025
Rude and coarse; lacking tact in speech or behavior.
#1327 · Feb 05, 2025
Phần cho là trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tình cảm (thườn…
#1326 · Feb 04, 2025
#1325 · Feb 03, 2025
vast; spacious
#1324 · Feb 02, 2025
#1323 · Feb 01, 2025
Theo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập.
#1322 · Jan 31, 2025
Southern Vietnam and Central Vietnam form of nhuyễn (“mashy”)
#1321 · Jan 30, 2025
Đơn vị hành chính dưới tỉnh, gồm nhiều xã.
#1320 · Jan 29, 2025
Dưới mức cần phải có, không đủ, hụt.
#1319 · Jan 28, 2025
Từng vật riêng lẻ có hình dài mỏng, nhỏ bản.
#1318 · Jan 27, 2025
ascians
#1317 · Jan 26, 2025
Ngoài ấy.
#1316 · Jan 25, 2025
Bám chắc, dính chặt.
#1315 · Jan 24, 2025
Giữ lấy làm của mình.
#1314 · Jan 23, 2025
. Đưa lên một chức vụ, cấp bậc cao hơn.
#1313 · Jan 22, 2025
Không tiếp tục hoạt động, phát triển.
#1312 · Jan 21, 2025
Nết na, dễ bảo, chịu nghe lời (thường nói về trẻ em).
#1311 · Jan 20, 2025
#1310 · Jan 19, 2025
Quan trọng hơn cả so với những cái khác cùng loại.
#1309 · Jan 18, 2025
Ph. Mất không, không đem lại cái đáng lẽ phải có.
#1308 · Jan 17, 2025
(loại từ quả, trái) trứng (𫧾,𠨡,𫫷)
#1307 · Jan 16, 2025
#1306 · Jan 15, 2025
Định dứt khoát làm việc gì, sau khi đã cân nhắc.
#1305 · Jan 14, 2025
to apply a compress
#1304 · Jan 13, 2025
To add more; to increase the amount or degree of something.