1,723 daily words and counting
#1363 · Mar 13, 2025
A large container (barrel/bin) used to hold items or liquids, often made of plas…
#1362 · Mar 12, 2025
Cây hoặc củ con mới sinh ra thêm từ gốc.
#1361 · Mar 11, 2025
Southern Vietnamese dialect word meaning “in there/inside”.
#1360 · Mar 10, 2025
Loài cá biển mình nhỏ, thịt mềm, vảy trắng.
#1359 · Mar 09, 2025
Nhóm người có những đặc điểm như nhau về màu da.
#1358 · Mar 08, 2025
Cây trồng làm cảnh, hoa trắng, đơn độc, nở về đêm.
#1357 · Mar 07, 2025
Chói mắt, không trông rõ.
#1356 · Mar 06, 2025
Loài, giống.
#1355 · Mar 05, 2025
Nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây.
#1354 · Mar 04, 2025
paper mulberry (Broussonetia papyrifera)
#1353 · Mar 03, 2025
Hạch xách, bắt bẻ.
#1352 · Mar 02, 2025
Nói tằm và nhện nhả tơ ra để kết thành kén, thành mạng.
#1351 · Mar 01, 2025
Có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông.
#1350 · Feb 28, 2025
#1349 · Feb 27, 2025
Như chúng bạn.
#1348 · Feb 26, 2025
Nát lắm.
#1347 · Feb 25, 2025
Mệt lả.
#1346 · Feb 24, 2025
Quét.
#1345 · Feb 23, 2025
Ở trạng thái nấu, nung chưa được thật chín, hoặc do bị kém phẩm chất, không thể …
#1344 · Feb 22, 2025
Clever, quick-witted, and glib in speech or behavior (as in “liếng lưỡi”).
#1343 · Feb 21, 2025
Lui, rút lui.
#1342 · Feb 20, 2025
#1341 · Feb 19, 2025
#1340 · Feb 18, 2025
“Tuyên” commonly means to publicly state or announce something (as in “tuyên bố”…
#1339 · Feb 17, 2025
Nhận thấy bằng mắt.
#1338 · Feb 16, 2025
To pay a visit, especially to visit the sick or attend/pay respects at a funeral…
#1337 · Feb 15, 2025
At the time; currently/at that moment, often in compounds like “đương nhiên” or …
#1336 · Feb 14, 2025
#1335 · Feb 13, 2025
A floating, euphoric or “high” feeling, often from alcohol, drugs, or strong emo…
#1334 · Feb 12, 2025
Từ dùng trong văn học cũ chỉ người mẹ.