1,727 daily words and counting
#647 · Mar 28, 2023
Mệt lắm (thtục).
#646 · Mar 27, 2023
Messy and untidy in appearance, especially clothes or overall look.
#645 · Mar 26, 2023
Thò một vật vào một lỗ sâu rồi xoáy tròn để lấy một cái gì ra.
#644 · Mar 25, 2023
Quên đi vì không chú ý.
#643 · Mar 24, 2023
A long, narrow raised strip of soil prepared for planting (e.g., a vegetable bed…
#642 · Mar 23, 2023
Đồ đựng bằng sành, miệng nhỏ, đáy thon lại, nhỏ hơn chum.
#641 · Mar 22, 2023
chỉ những con vật dơ dấy, có hại
#640 · Mar 21, 2023
Chất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh.
#639 · Mar 20, 2023
Quái vật người ta bịa ra để dọa trẻ con.
#638 · Mar 19, 2023
Gập chân lại đột nhiên và ngoài ý muốn ở chỗ khuỷu chân.
#637 · Mar 18, 2023
#636 · Mar 17, 2023
Như ngành
#635 · Mar 16, 2023
Nói mặt hay chân tay sưng to lên vì phù.
#634 · Mar 15, 2023
#633 · Mar 14, 2023
To practice or train to improve a skill or physical fitness.
#632 · Mar 13, 2023
Ở vào trạng thái mất cảm giác toàn thân trong một thời gian ngắn do phải chịu mộ…
#631 · Mar 12, 2023
Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức đ…
#630 · Mar 11, 2023
An onomatopoeia for a sudden squelch/tear of something soft and wet.
#629 · Mar 10, 2023
Common in “thiết bị/thiết kế”, meaning to set up/design, or equipment/devices us…
#628 · Mar 09, 2023
#627 · Mar 08, 2023
Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng.
#626 · Mar 07, 2023
Upland field (swidden): a hillside plot used for cultivation, often for maize, c…
#625 · Mar 06, 2023
A large container (barrel/bin) used to hold items or liquids, often made of plas…
#624 · Mar 05, 2023
Cây hoặc củ con mới sinh ra thêm từ gốc.
#623 · Mar 04, 2023
Southern Vietnamese dialect word meaning “in there/inside”.
#622 · Mar 03, 2023
Loài cá biển mình nhỏ, thịt mềm, vảy trắng.
#621 · Mar 02, 2023
Nhóm người có những đặc điểm như nhau về màu da.
#620 · Mar 01, 2023
Cây trồng làm cảnh, hoa trắng, đơn độc, nở về đêm.
#619 · Feb 28, 2023
Chói mắt, không trông rõ.
#618 · Feb 27, 2023
Loài, giống.