1,722 daily words and counting
#1572 · Oct 08, 2025
#1571 · Oct 07, 2025
#1570 · Oct 06, 2025
Phần mười của đấu.
#1569 · Oct 05, 2025
Nói ngả màu trắng và xấu đi.
#1568 · Oct 04, 2025
#1567 · Oct 03, 2025
To suddenly pause or falter briefly, often from surprise or hesitation.
#1566 · Oct 02, 2025
A dark yellow, slightly brownish color (e.g., withered leaves or tan skin).
#1565 · Oct 01, 2025
Twisted or winding; not straight (often describing a path or long object).
#1564 · Sep 30, 2025
Không thực.
#1563 · Sep 29, 2025
#1562 · Sep 28, 2025
A rank/grade in a classification system, especially a civil-service pay/position…
#1561 · Sep 27, 2025
#1560 · Sep 26, 2025
(Thường nói cỏ tranh) . x.
#1559 · Sep 25, 2025
Thắp đèn lâu trong đêm.
#1558 · Sep 24, 2025
#1557 · Sep 23, 2025
#1556 · Sep 22, 2025
Mới bắt màu.
#1555 · Sep 21, 2025
Không đặc, ít đậm, có ít cái nhiều nước.
#1554 · Sep 20, 2025
Đồ dệt bằng tơ, mặt nổi cát.
#1553 · Sep 19, 2025
Dòng một cái dây, thả bằng dây.
#1552 · Sep 18, 2025
Quấy rối, quấy rầy.
#1551 · Sep 17, 2025
(Thường dùng trước danh từ) Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó.
#1550 · Sep 16, 2025
Mở to mắt và nhìn xoáy vào để biểu lộ sự tức giận, sự hăm doạ.
#1549 · Sep 15, 2025
#1548 · Sep 14, 2025
Vươn cao cổ lên.
#1547 · Sep 13, 2025
con cừu, đặc biệt là cừu non.
#1546 · Sep 12, 2025
To deviate from the correct direction, position, or path (often slightly).
#1545 · Sep 11, 2025
tháng.
#1544 · Sep 10, 2025
Mặt, phía.
#1543 · Sep 09, 2025
Humble; having a modest attitude and not being arrogant or boastful.