1,723 daily words and counting
#1543 · Sep 09, 2025
Humble; having a modest attitude and not being arrogant or boastful.
#1542 · Sep 08, 2025
Được phát triển tốt; có hướng tiến lên.
#1541 · Sep 07, 2025
Phía sau đầu gối.
#1540 · Sep 06, 2025
To inhale (air, smell, vapor) through the nose; as in “nghít thở” (breathe).
#1539 · Sep 05, 2025
Sợ lắm.
#1538 · Sep 04, 2025
misspelling of niền
#1537 · Sep 03, 2025
To be infected or contaminated, especially by germs/viruses (e.g., infected with…
#1536 · Sep 02, 2025
Chỉ bộ phận hoạt động hoặc cảm nhận của cơ thể. Hợp với, tiện cho hoạt động, hoặ…
#1535 · Sep 01, 2025
used in chùa chiền
#1534 · Aug 31, 2025
Nhãn cầu nằm trong hốc mắt.
#1533 · Aug 30, 2025
Tiếng kim loại.
#1532 · Aug 29, 2025
a surname from Chinese
#1531 · Aug 28, 2025
Đâm nhẹ bằng mũi nhọn.
#1530 · Aug 27, 2025
Nghệ thuật sân khấu cổ, nội dung là những chuyện trung, hiếu, tiết, nghĩa, hình …
#1529 · Aug 26, 2025
Nói răng chìa ra ngoài hàng.
#1528 · Aug 25, 2025
#1527 · Aug 24, 2025
Ở trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng.
#1526 · Aug 23, 2025
#1525 · Aug 22, 2025
To publicize or advertise so many people know about something.
#1524 · Aug 21, 2025
Một thời gian rất ngắn.
#1523 · Aug 20, 2025
(Pont) Sàn lộ thiên trên tàu thuỷ.
#1522 · Aug 19, 2025
nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên…
#1521 · Aug 18, 2025
Lỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y.
#1520 · Aug 17, 2025
Often used in “trạng thái”, meaning the state or condition of a person or thing …
#1519 · Aug 16, 2025
Giơ ngược lên trên cái bộ phận vốn ở vị trí bên dưới.
#1518 · Aug 15, 2025
Cách gọi khác của trò chơi bài cào.
#1517 · Aug 14, 2025
#1516 · Aug 13, 2025
Thuộc dòng mẹ.
#1515 · Aug 12, 2025
to blandish; to coax; to toady
#1514 · Aug 11, 2025
Nói năm dương lịch cứ sau mỗi chu kỳ bốn năm lại có.