1,723 daily words and counting
#1513 · Aug 10, 2025
Gieo cấy ở miền Bắc Việt Nam vào đầu mùa lạnh, khô (tháng mười, tháng mười một) …
#1512 · Aug 09, 2025
Leaning or tilted to one side; not upright or level.
#1511 · Aug 08, 2025
prosperous; thriving; flourishing
#1510 · Aug 07, 2025
(Lóng, địa phương) Xem long
#1509 · Aug 06, 2025
Bị bó chặt quá, sít quá, bị vướng.
#1508 · Aug 05, 2025
Nấu thành canh với hành răm.
#1507 · Aug 04, 2025
Ra ngoài chỗ, không đúng khớp.
#1506 · Aug 03, 2025
(sông ~) a river in Quảng Trị Province, Vietnam, a tributary of the Vĩnh Định Ri…
#1505 · Aug 02, 2025
Tên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.
#1504 · Aug 01, 2025
Chỗ tóc hoặc chỗ lông xoáy lại trên đầu người hoặc thân giống vật.
#1503 · Jul 31, 2025
a male given name from Chinese
#1502 · Jul 30, 2025
Loài cắc kè lớn.
#1501 · Jul 29, 2025
. Dinh (nơi đóng quân).
#1500 · Jul 28, 2025
Củi mục bà để trong rương, hễ ai hỏi đến: trầm hương của bà. (ca dao)
#1499 · Jul 27, 2025
Buộc từ bên nọ sang bên kia nhiều lần, không theo hàng lối nhất định, chỉ cốt gi…
#1498 · Jul 26, 2025
grayish
#1497 · Jul 25, 2025
Used in “phiếm đàm”: casual chatting or discussing things in a general, not in-d…
#1496 · Jul 24, 2025
#1495 · Jul 23, 2025
Như ngửng
#1494 · Jul 22, 2025
Chiều người dưới, thường là con cái, một cách quá mức, để cho làm hay làm theo c…
#1493 · Jul 21, 2025
Quên nỗi nhớ nhung, buồn khổ.
#1492 · Jul 20, 2025
#1491 · Jul 19, 2025
to scold, to chide
#1490 · Jul 18, 2025
Dối trá, lừa lọc.
#1489 · Jul 17, 2025
Lên mặt hách dịch một cách lố lăng.
#1488 · Jul 16, 2025
Khuấy bùn.
#1487 · Jul 15, 2025
Đốt cháy.
#1486 · Jul 14, 2025
Sợi dây ở mép (bìa) tấm lưới, các dây mảnh hơn ràng rịt, vấn vít đan qua lại với…
#1485 · Jul 13, 2025
"Quẩng mỡ" nói tắt.
#1484 · Jul 12, 2025
Dính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được.