1,727 daily words and counting
#767 · Jul 26, 2023
Tên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.
#766 · Jul 25, 2023
Chỗ tóc hoặc chỗ lông xoáy lại trên đầu người hoặc thân giống vật.
#765 · Jul 24, 2023
a male given name from Chinese
#764 · Jul 23, 2023
Loài cắc kè lớn.
#763 · Jul 22, 2023
. Dinh (nơi đóng quân).
#762 · Jul 21, 2023
Củi mục bà để trong rương, hễ ai hỏi đến: trầm hương của bà. (ca dao)
#761 · Jul 20, 2023
Buộc từ bên nọ sang bên kia nhiều lần, không theo hàng lối nhất định, chỉ cốt gi…
#760 · Jul 19, 2023
grayish
#759 · Jul 18, 2023
Used in “phiếm đàm”: casual chatting or discussing things in a general, not in-d…
#758 · Jul 17, 2023
#757 · Jul 16, 2023
Như ngửng
#756 · Jul 15, 2023
Chiều người dưới, thường là con cái, một cách quá mức, để cho làm hay làm theo c…
#755 · Jul 14, 2023
Quên nỗi nhớ nhung, buồn khổ.
#754 · Jul 13, 2023
#753 · Jul 12, 2023
to scold, to chide
#752 · Jul 11, 2023
Dối trá, lừa lọc.
#751 · Jul 10, 2023
Lên mặt hách dịch một cách lố lăng.
#750 · Jul 09, 2023
Khuấy bùn.
#749 · Jul 08, 2023
Đốt cháy.
#748 · Jul 07, 2023
Sợi dây ở mép (bìa) tấm lưới, các dây mảnh hơn ràng rịt, vấn vít đan qua lại với…
#747 · Jul 06, 2023
"Quẩng mỡ" nói tắt.
#746 · Jul 05, 2023
Dính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được.
#745 · Jul 04, 2023
A route or line connecting places, e.g., a bus line or train line.
#744 · Jul 03, 2023
Có tâm trạng buồn, khó chịu vì phải lo nghĩ nhiều. Cha mẹ phiền vì nỗi con hư.
#743 · Jul 02, 2023
Hỏng thi.
#742 · Jul 01, 2023
The stalk or stem that connects a leaf, flower, or fruit to the plant.
#741 · Jun 30, 2023
#740 · Jun 29, 2023
(Cũ) . Chén uống rượu.
#739 · Jun 28, 2023
Vật rắn, lòng có hình trũng để nén trong đó một chất dẻo, một chất nhão hoặc nón…
#738 · Jun 27, 2023
Đờ mặt.