1,728 daily words and counting
#228 · Feb 02, 2022
“Giêng” means the first month of the lunar year (lunar January).
#227 · Feb 01, 2022
Khoảng thời gian khoảng chừng có chiều dài của một chu kỳ Mặt Trăng.
#226 · Jan 31, 2022
Astringent, slightly bitter taste that leaves the mouth dry (e.g., tea, unripe f…
#225 · Jan 30, 2022
#224 · Jan 29, 2022
To be clogged or blocked so flow or movement cannot pass through.
#223 · Jan 28, 2022
A loach; a small, slender freshwater fish that lives in muddy fields and ponds.
#222 · Jan 27, 2022
một số to lớn
#221 · Jan 26, 2022
Như Phật
#220 · Jan 25, 2022
To flick or toss a body part (often the head or hand) sideways, as if dismissing…
#219 · Jan 24, 2022
Wheezing or shortness of breath, often from asthma or airway inflammation.
#218 · Jan 23, 2022
Lấy lại bằng tiền cái đã cầm cho người ta.
#217 · Jan 22, 2022
To be dead or completely broken/finished, often used jokingly (e.g., “I’m done f…
#216 · Jan 21, 2022
Cất chức (cũ).
#215 · Jan 20, 2022
Nhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối.
#214 · Jan 19, 2022
Ném mạnh và xa.
#213 · Jan 18, 2022
Dùng xoáy sâu vào tạo thành lỗ.
#212 · Jan 17, 2022
Snow; white ice crystals that fall from the sky in very cold weather.
#211 · Jan 16, 2022
Tiếng mèo kêu.
#210 · Jan 15, 2022
#209 · Jan 14, 2022
(Từ địa phương Nam bộ) Lên mặt, làm cao, ra vẻ ta đây.
#208 · Jan 13, 2022
To stand on tiptoe to reach something or see better.
#207 · Jan 12, 2022
#206 · Jan 11, 2022
Nhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa có vú, thường treo vào một giá gỗ mà đá…
#205 · Jan 10, 2022
Vật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng kh…
#204 · Jan 09, 2022
Cái cùm chân.
#203 · Jan 08, 2022
#202 · Jan 07, 2022
Used to express certainty or firmness, as in “khẳng định” (to affirm).
#201 · Jan 06, 2022
Hơi cong.
#200 · Jan 05, 2022
Thiếu tự nhiên vì cố làm cho có tính chất nào đó.
#199 · Jan 04, 2022
Commonly in “kế hoạch” (plan), meaning an arrangement or intention of what to do…