← Play Wordle Tiếng Việt

Wordle Tiếng Việt — All Words

1,729 daily words and counting

k
h
o
a
i

#169 · Dec 05, 2021

Tên gọi chung các loài cây có củ chứa tinh bột ăn được, như khoai tây, khoai lan…

s
i
ê
n
g

#168 · Dec 04, 2021

Đphg Chăm.

t
r
i
u

#167 · Dec 03, 2021

(Từ Hán Việt hiếm gặp) Điềm báo trước.

p
h
o
n
g

#166 · Dec 02, 2021

Bệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính da, niêm mạc và thần kinh ngoại biên, làm lở …

d
o
à
n
h

#165 · Dec 01, 2021

Dòng sông lớn rộng.

t
h
n
h

#164 · Nov 30, 2021

In “thảnh thơi”: free from work or worry; relaxed and at ease.

g
ư
n
g

#163 · Nov 29, 2021

n
h
u
n
g

#162 · Nov 28, 2021

Sừng non của hươu nai, dùng làm thuốc bổ.

p
h
n
g

#161 · Nov 27, 2021

Nở to ra.

n
h
ư
n
g

#160 · Nov 26, 2021

A conjunction meaning “but,” used to show contrast with what was said before.

t
r
à
n
h

#159 · Nov 25, 2021

Nghiêng về một bên vì mất thăng bằng.

n
h
à
n
g

#158 · Nov 24, 2021

p
h
n
g

#157 · Nov 23, 2021

Biến âm của phượng (chim tưởng tượng).

p
h
i
t

#156 · Nov 22, 2021

A morpheme in words like “tài phiệt”, meaning a powerful clique/group with share…

x
o
n
g

#155 · Nov 21, 2021

t
h
á
n
h

#154 · Nov 20, 2021

A saint; a holy person revered in religion.

c
h
ê
n
h

#153 · Nov 19, 2021

Unequal or off; having a difference or discrepancy (often in amount, value, or h…

c
h
u
t

#152 · Nov 18, 2021

To whittle or sharpen and smooth to a point (e.g., sharpen a pencil).

g
i
ă
n
g

#151 · Nov 17, 2021

Giăng dây.

g
h
i
n

#150 · Nov 16, 2021

Nghiện.

n
g
o
á
c

#149 · Nov 15, 2021

To open wide (mouth/eyes) suddenly, often from surprise or fear.

p
h
c
h

#148 · Nov 14, 2021

Nói đặt một vật nặng xuống đất với một tiếng trầm.

c
h
õ
n
g

#147 · Nov 13, 2021

Đồ dùng để nằm, ngồi, làm bằng tre nứa, giống như chiếc giường nhưng nhỏ, hẹp hơ…

x
i
n
g

#146 · Nov 12, 2021

Xích lớn có vòng sắt ở hai đầu để khoá chân tay người tù.

t
r
ĩ
n
h

#145 · Nov 11, 2021

n
h
n
g

#144 · Nov 10, 2021

Cứng, dai, không mềm, không dịu.

h
i
ế
n
g

#143 · Nov 09, 2021

(Nhãn khoa) Nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng.

q
u
ý
n
h

#142 · Nov 08, 2021

Có những động tác, cử chỉ vội vàng và lúng túng, do có sự tác động mạnh và đột n…

n
g
h
é
t

#141 · Nov 07, 2021

A feeling of dislike or aversion toward someone or something.

p
h
ô
n
g

#140 · Nov 06, 2021

Tấm vẽ cảnh trang trí ở cuối sân khấu, đối diện với người xem.

Play Today's Wordle

Global Stats · Open source on GitHub