1,723 daily words and counting
#1393 · Apr 12, 2025
#1392 · Apr 11, 2025
Phồng to ra.
#1391 · Apr 10, 2025
#1390 · Apr 09, 2025
Rỗng và nát.
#1389 · Apr 08, 2025
lời nói
#1388 · Apr 07, 2025
To urge or stimulate someone to act, often by words or actions (as in “khích lệ/…
#1387 · Apr 06, 2025
Quay đi vì giận dỗi.
#1386 · Apr 05, 2025
(Phương ngữ) Chĩnh nhỏ.
#1385 · Apr 04, 2025
Mệt lắm (thtục).
#1384 · Apr 03, 2025
Messy and untidy in appearance, especially clothes or overall look.
#1383 · Apr 02, 2025
Thò một vật vào một lỗ sâu rồi xoáy tròn để lấy một cái gì ra.
#1382 · Apr 01, 2025
Quên đi vì không chú ý.
#1381 · Mar 31, 2025
A long, narrow raised strip of soil prepared for planting (e.g., a vegetable bed…
#1380 · Mar 30, 2025
Đồ đựng bằng sành, miệng nhỏ, đáy thon lại, nhỏ hơn chum.
#1379 · Mar 29, 2025
chỉ những con vật dơ dấy, có hại
#1378 · Mar 28, 2025
Chất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh.
#1377 · Mar 27, 2025
Quái vật người ta bịa ra để dọa trẻ con.
#1376 · Mar 26, 2025
Gập chân lại đột nhiên và ngoài ý muốn ở chỗ khuỷu chân.
#1375 · Mar 25, 2025
#1374 · Mar 24, 2025
Như ngành
#1373 · Mar 23, 2025
Nói mặt hay chân tay sưng to lên vì phù.
#1372 · Mar 22, 2025
#1371 · Mar 21, 2025
To practice or train to improve a skill or physical fitness.
#1370 · Mar 20, 2025
Ở vào trạng thái mất cảm giác toàn thân trong một thời gian ngắn do phải chịu mộ…
#1369 · Mar 19, 2025
Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức đ…
#1368 · Mar 18, 2025
An onomatopoeia for a sudden squelch/tear of something soft and wet.
#1367 · Mar 17, 2025
Common in “thiết bị/thiết kế”, meaning to set up/design, or equipment/devices us…
#1366 · Mar 16, 2025
#1365 · Mar 15, 2025
Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng.
#1364 · Mar 14, 2025
Upland field (swidden): a hillside plot used for cultivation, often for maize, c…