1,724 daily words and counting
#1214 · Oct 15, 2024
To raise or tilt one’s head slightly upward to look/peek.
#1213 · Oct 14, 2024
#1212 · Oct 13, 2024
Như khoăm.
#1211 · Oct 12, 2024
Rời, bỏ, xa rời.
#1210 · Oct 11, 2024
Vừa mới.
#1209 · Oct 10, 2024
Xem xét để cho phép thực hiện việc gì.
#1208 · Oct 09, 2024
Mở rộng ra.
#1207 · Oct 08, 2024
Loài cá bể lớn, không có vảy, có ngạnh sắc.
#1206 · Oct 07, 2024
Đồ dùng để đo độ dài hoặc để kẻ đường thẳng.
#1205 · Oct 06, 2024
#1204 · Oct 05, 2024
#1203 · Oct 04, 2024
ngốc, ngốc nghếch.
#1202 · Oct 03, 2024
A Vietnamese input method (Telex) that uses letter keys to type tones and specia…
#1201 · Oct 02, 2024
Cong cong.
#1200 · Oct 01, 2024
Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ.
#1199 · Sep 30, 2024
Xấu xa.
#1198 · Sep 29, 2024
Bình thủy tinh có hai lớp vỏ, giữa là một khoảng chân không cách nhiệt, dùng để …
#1197 · Sep 28, 2024
#1196 · Sep 27, 2024
Một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo. . .
#1195 · Sep 26, 2024
Từ đặt trước danh từ chỉ sách, vở.
#1194 · Sep 25, 2024
Nói một chất hơi chuyển sang trạng thái lỏng.
#1193 · Sep 24, 2024
Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường.
#1192 · Sep 23, 2024
To ra, phồng lên.
#1191 · Sep 22, 2024
Nhoai về phía trước.
#1190 · Sep 21, 2024
#1189 · Sep 20, 2024
Jealousy, especially in love, from fear of losing someone.
#1188 · Sep 19, 2024
(từ nhạy cảm) Cương cứng.
#1187 · Sep 18, 2024
Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn.
#1186 · Sep 17, 2024
Không theo hướng thẳng mà vòng lại, hoặc quanh sang một bên.
#1185 · Sep 16, 2024
A state of confusion or flustered worry, not knowing what to do.