1,724 daily words and counting
#1184 · Sep 15, 2024
Một trong hai nguyên lí cơ bản của trời đất, đối lập với âm, từ đó tạo ra muôn v…
#1183 · Sep 14, 2024
to dive, to stretch oneself to the full
#1182 · Sep 13, 2024
Có màu như màu của vôi, của bông. Màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng …
#1181 · Sep 12, 2024
Sino-Vietnamese reading of 然
#1180 · Sep 11, 2024
Cái ăn dự trữ.
#1179 · Sep 10, 2024
Chiếm hết cả một khoảng không gian, thời gian nào đó, không để chỗ cho những cái…
#1178 · Sep 09, 2024
"Thiểm độc" nói tắt.
#1177 · Sep 08, 2024
Anh hoặc người vai anh.
#1176 · Sep 07, 2024
#1175 · Sep 06, 2024
(Đph) Như Bỏng.
#1174 · Sep 05, 2024
Bị tắc ở cuống họng.
#1173 · Sep 04, 2024
Aloof and haughty; acting cold and looking down on others.
#1172 · Sep 03, 2024
Nói bụng to và nhô ra.
#1171 · Sep 02, 2024
Thiếp.
#1170 · Sep 01, 2024
To slip off or come loose from its position, no longer held firmly (e.g., slip f…
#1169 · Aug 31, 2024
Tượng bằng đất thường đặt đứng hầu ở đền thờ.
#1168 · Aug 30, 2024
Lan rộng ra dần dần.
#1167 · Aug 29, 2024
Chỗ trũng có đọng nước ở ngoài đồng, thường thả cành cây cho cá ở.
#1166 · Aug 28, 2024
Used in “xen xuyết”: to add or mix in sparsely here and there as small touches.
#1165 · Aug 27, 2024
Giạng ra.
#1164 · Aug 26, 2024
Ngựa tồi.
#1163 · Aug 25, 2024
#1162 · Aug 24, 2024
A state of being stunned or surprised, momentarily at a loss for reaction.
#1161 · Aug 23, 2024
Đi quân sĩ hay quân tượng từ vạch dưới lên, trong ván cờ tướng.
#1160 · Aug 22, 2024
#1159 · Aug 21, 2024
Xong trong một thời gian rất ngắn.
#1158 · Aug 20, 2024
a river in Hà Tĩnh Province, Vietnam
#1157 · Aug 19, 2024
Chờ.
#1156 · Aug 18, 2024
Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.
#1155 · Aug 17, 2024