Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,951 từ hàng ngày và đang tăng

#181
hoảnh
hoảnh
Không rõ nghĩa độc lập; thường chỉ dùng trong các từ như “hoảnh khắc” (khoảnh khắc rất ngắn).
#180
phạch
phạch
Tiếng đập cửa một vật to bản và nhẹ.
#179
chiếu
chiếu
Văn bản do vua công bố.
#178
sương
sương
Trắng như sương mù.
#177
khoào
khoào
#176
khùng
khùng
để chỉ một ai đó đầu óc không bình thường giống như man mát.
#175
ngoét
ngoét
động từDùng vật nhọn hoặc ngón tay móc, khoét sâu vào một chỗ (thường là lỗ nhỏ).
#174
siểng
siểng
Thứ hòm đan, đáy gỗ, có nhiều từng để đựng đồ ăn đem đi đường (cũ).
#173
nhoai
nhoai
Cố đẩy mình từ dưới lên trên.
#172
vướng
vướng
động từBị mắc, bị kẹt hoặc bị vướng víu nên khó di chuyển hay làm việc.
#171
xuồng
xuồng
danh từThuyền nhỏ, đáy phẳng, thường chèo hoặc gắn máy để đi trên sông rạch.
#170
thích
thích
Có cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì, khiến muốn tiếp xúc với…
#169
khoai
khoai
Tên gọi chung các loài cây có củ chứa tinh bột ăn được, như khoai tây, khoai lang, khoai riềng, v. V…
#168
siêng
siêng
Đphg Chăm.
#167
triệu
triệu
(Từ Hán Việt hiếm gặp) Điềm báo trước.
#166
phong
phong
Bệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính da, niêm mạc và thần kinh ngoại biên, làm lở loét và cụt dần từng…
#165
doành
doành
Dòng sông lớn rộng.
#164
thảnh
thảnh
tính từThảnh (trong “thảnh thơi”): rảnh rỗi, không bận việc, tâm trạng thư thái.
#163
gưỡng
gưỡng
#162
nhung
nhung
Sừng non của hươu nai, dùng làm thuốc bổ.
#161
phổng
phổng
Nở to ra.
#160
nhưng
nhưng
Từ nối dùng để biểu thị sự đối lập hoặc trái với ý trước đó (tương đương "but").
#159
trành
trành
Nghiêng về một bên vì mất thăng bằng.
#158
nhàng
nhàng
#157
phụng
phụng
Biến âm của phượng (chim tưởng tượng).
#156
phiệt
phiệt
Yếu tố dùng trong các từ như “tập đoàn”, “tài phiệt”, chỉ một nhóm/giới có thế lực hoặc lợi ích chun…
#155
xoạng
xoạng
#154
thánh
thánh
danh từNgười được tôn kính là rất thiêng liêng, thường chỉ các vị thánh trong tôn giáo.
#153
chênh
chênh
tính từChênh: lệch nhau, không bằng nhau; có sự khác biệt (thường về số lượng, giá trị, độ cao).
#152
chuốt
chuốt
động từGọt, vót cho nhọn và mịn (như chuốt bút chì, chuốt que).